thơ trẻ

thơ trẻ

Thơ trẻ thường thích nghe những câu chuyện cổ tích trước khi đi ngủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thơ ca của người trẻ: "thơ trẻ" chỉ thể loại thơ được sáng tác bởi những người trẻ tuổi, thường mang phong cách mới mẻ, tươi tắn, thể hiện tâm tư, suy nghĩ của thế hệ trẻ.
    • Tác phẩm thơ dành cho thiếu nhi: Trong một số ngữ cảnh, "thơ trẻ" còn được hiểu thơ viết cho trẻ em, với nội dung trong sáng, dễ hiểu, phù hợp với lứa tuổi nhỏ.
  2. Tính từ (dùng để mô tả một người):

    • Trẻ tuổi, ở độ tuổi còn non: "thơ trẻ" mô tả một người đanggiai đoạn đầu của cuộc đời, chưa trưởng thành hoàn toàn.
    • dụ: ấy vẫn còn thơ trẻ, chưa hiểu hết chuyện đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Thơ trẻ hôm nay nhiều cách tân độc đáo. (Thơ của người trẻ ngày nay nhiều đổi mới sáng tạo.)
    • Nhà xuất bản vừa ra mắt tuyển tập thơ trẻ cho thiếu nhi. (Tập thơ dành cho trẻ em vừa được phát hành.)
  • Tính từ:

    • Tuổi thơ trẻ quãng thời gian đẹp nhất đời người. (Giai đoạn còn nhỏ lúc đáng nhớ nhất.)
    • Anh ấy nhìn còn thơ trẻ lắm, đã ngoài ba mươi. (Anh ấy trông còn rất trẻ, đã hơn ba mươi tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thơ trẻ trong văn học": Phong trào thơ của giới trẻ trong một thời kỳ văn học nhất định.

    • Thơ trẻ thời kỳ đổi mới đã phá vỡ nhiều khuôn mẫu . (Thơ của người trẻ thời kỳ đổi mới đã cách tân mạnh mẽ.)
  • "tâm hồn thơ trẻ": Tâm hồn trong sáng, hồn nhiên như trẻ nhỏ.

    • đã lớn, vẫn giữ một tâm hồn thơ trẻ. ( vẫn giữ được sự hồn nhiên, vui tươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Thơ (danh từ): thể loại văn học dùng vần điệu, nhịp điệu để biểu đạt cảm xúc.

    • Bài thơ này rất hay. (Bài thơ này giá trị nghệ thuật cao.)
  • Trẻ (tính từ): chỉ độ tuổi còn nhỏ, non nớt.

    • Đứa trẻ ấy rất thông minh. (Đứa bé đó rất thông minh.)
  • Thơ ấu (danh từ): thời kỳ còn nhỏ, tuổi thơ.

    • Ký ức thơ ấu luôn đẹp đẽ. (Những kỷ niệm thời nhỏ luôn tươi đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Thiếu niên (danh từ): người ở độ tuổi từ 10 đến 15, giai đoạn chuyển từ trẻ con sang thanh niên.
  • Non trẻ (tính từ): còn ít tuổi, chưa nhiều kinh nghiệm.
  • Tuổi thơ (danh từ): quãng thời gian khi còn nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Thơ trẻ dại khờ: chỉ sự non nớt, thiếu chín chắn trong suy nghĩ hoặc hành động.
    • Đừng trách , còn thơ trẻ dại khờ. (Đừng trách , còn non nớt, chưa hiểu biết.)